flatteur

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực flatteur
/fla.tœʁ/
flatteurs
/fla.tœʁ/
Giống cái flatteuse
/fla.tøz/
flatteuses
/fla.tøz/

flatteur /fla.tœʁ/

  1. Nịnh hót.
  2. Làm cho thích, làm vui.
    Des sons flatteurs — những âm thanh vui tai
  3. Tôn vẻ đẹp lên.
    Portrait flatteur — bức chân dung tôn vẻ đẹp lên
  4. (Từ cũ, nghĩa cũ) Lừa dối.
    Illusion flatteur — gương nịnh mặt

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
flatteur
/fla.tœʁ/
flatteurs
/fla.tœʁ/

flatteur /fla.tœʁ/

  1. Kẻ nịnh hót.

Tham khảo[sửa]