innkjøp
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
[sửa]| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | innkjøp | innkjøpet |
| Số nhiều | innkjøp | innkjøpa, innkjøpene |
innkjøp gđ
Từ dẫn xuất
[sửa]- (1) innkjøpspris gđ: Giá vốn, giá mua.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “innkjøp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)