Bước tới nội dung

vật

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
və̰ʔt˨˩jə̰k˨˨jək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vət˨˨və̰t˨˨

Phiên âm Hán–Việt

[sửa]
Phồn thể
  • (vật)
  • (vật)

Chữ Nôm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán .

    Danh từ

    [sửa]

    vật

    1. Cáihình khối có thể nhận biết được.
      Vật thể bay không xác định.
      • 2008, Hứa Sa Ni, “Hình tượng “Krud” trong đời sống nghệ thuật của tộc người Khmer Nam Bộ”, trong Tạp chí Di sản văn hóa, tập 25, tr. 96:
        Krud là tên gọi mà người Khmer dùng để chỉ một vật linh vật không tồn tại trong thế giới tự nhiên, nhưng lại xuất hiện khá phong phú trong các câu chuyện thần thoại, trong những công trình kiến trúc tôn giáo.
      • 09/12/2014, “Triết lý cuộc sống từ 3 định luật của Newton”, trong Triết Học Đường Phố:
        Định luật 1: Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không, thì vật đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thằng đều.
    2. Nói tắt của động vật
      Người khôn hơn vật.
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Từ nguyên 2

    [sửa]

    Từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *kpət. Cùng gốc với tiếng Mường Bi pât, tiếng Nicobar Trung [Nancowry] kapôt, tiếng Môn ကဝိုတ် (kəwɒt).

    Từ ꞗật được chứng thực trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (1651).

    Động từ

    [sửa]

    vật (, , 𢪥, 𢪱)

    1. Làm cho đối phương ngã xuống theo luật với tư cách là một môn thể thao.
      Đấu vật cho lắm rồi ngã què như chơi.
    2. Quật cho ngã xuống.
      Vật nó ra đánh cho mấy roi.
    3. Ngã mạnh như đổ cả thân xuống.
      Nghe tin đó nó ngã vật ra.
      Nằm vật xuống giường.
    4. Làm nghiêng mạnh.
      Xe xóc vật bên này lắc bên kia.
      Gió vật vườn chuối đổ nghiêng cả.
    5. Giết thịt súc vật.
      Vật bò khao quân.
    6. () Quẫy mạnh khi đẻ trứng.
      Mùa cá vật.
    7. Làm cho đau ốm hoặc chết đột ngột, theo duy tâm.
      Kẻ giời đánh thánh vật không chết.
    Từ phái sinh
    [sửa]

    Tham khảo

    [sửa]