vật
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "vat"
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| və̰ʔt˨˩ | jə̰k˨˨ | jək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vət˨˨ | və̰t˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt
[sửa]Danh sách từ
Chữ Nôm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Danh từ
[sửa]vật
- Cái có hình khối có thể nhận biết được.
- Vật thể bay không xác định.
- 2008, Hứa Sa Ni, “Hình tượng “Krud” trong đời sống nghệ thuật của tộc người Khmer Nam Bộ”, trong Tạp chí Di sản văn hóa, tập 25, tr. 96:
- Krud là tên gọi mà người Khmer dùng để chỉ một vật linh vật không tồn tại trong thế giới tự nhiên, nhưng lại xuất hiện khá phong phú trong các câu chuyện thần thoại, trong những công trình kiến trúc tôn giáo.
- Nói tắt của động vật
- Người khôn hơn vật.
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *kpət. Cùng gốc với tiếng Mường Bi pât, tiếng Nicobar Trung [Nancowry] kapôt, tiếng Môn ကဝိုတ် (kəwɒt).
Từ ꞗật được chứng thực trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (1651).
Động từ
[sửa]- Làm cho đối phương ngã xuống theo luật với tư cách là một môn thể thao.
- Đấu vật cho lắm rồi ngã què như chơi.
- Quật cho ngã xuống.
- Vật nó ra đánh cho mấy roi.
- Ngã mạnh như đổ cả thân xuống.
- Nghe tin đó nó ngã vật ra.
- Nằm vật xuống giường.
- Làm nghiêng mạnh.
- Xe xóc vật bên này lắc bên kia.
- Gió vật vườn chuối đổ nghiêng cả.
- Giết thịt súc vật.
- Vật bò khao quân.
- (cá) Quẫy mạnh khi đẻ trứng.
- Mùa cá vật.
- Làm cho đau ốm hoặc chết đột ngột, theo duy tâm.
- Kẻ giời đánh thánh vật không chết.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vật”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- Từ nói tắt tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Môn
- Động từ tiếng Việt