inventar

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít inventar inventaret
Số nhiều inventar, inventarer inventara, inventarene

inventar

  1. Đồ đạc, vật dụng trong nhà.
    å sette opp en liste over bygningens inventar

Tham khảo[sửa]