iskrem

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít iskrem iskremen
Số nhiều iskrem er iskremene

iskrem

  1. Kem, cà rem.
    De fleste barn liker iskrem.
    De fikk iskrem til dessert.

Tham khảo[sửa]