kem
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɛm˧˧ | kɛm˧˥ | kɛm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɛm˧˥ | kɛm˧˥˧ | ||
Từ nguyên
Từ tiếng Việt,
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
kem
- Chất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ.
- Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại.
- Đánh kem.
- Thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, v. v. đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh.
- Kem cốc (kem đặc, đựng vào cốc để ăn).
- Kem que (kem đông cứng, có que để cầm ăn).
- Chất được chế dưới dạng nhờn và đặc quánh, có pha chất thơm hoặc dược phẩm, dùng bôi để giữ cho da mềm, mịn.
- Kem chống nẻ.
- Kem dưỡng da.
- Quỷ giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tín.
- Cúng kem.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “kem”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Na Uy
[sửa]Đại từ
kem
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “kem”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Temiar
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
kem
Tham khảo
- Tiếng Temiar tại Cơ sở Dữ liệu Môn-Khmer.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Na Uy
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Đại từ
- Danh từ tiếng Việt
- Đại từ tiếng Na Uy
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Temiar
- Mục từ tiếng Temiar
- Danh từ tiếng Temiar