jeunement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

jeunement /ʒœn.mɑ̃/

  1. (Săn bắn) Mới.
    Cerf dix-cors jeunement — hươu mới sang bảy tuổi

Tham khảo[sửa]