jobb

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít jobb jobben
Số nhiều jobber jobbene

jobb

  1. Công việc, việc làm.
    Han tok en jobb i skoleferien.
    Hun har en god jobb.
    å miste jobben
    å gå/være på jobben
  2. Công việc nặng nhọc.
    Det var en hard jobb å få overtalt henne.
    Det var litt av en jobb å komme gjennom den boka.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]