jobber

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈdʒɑː.bɜː/

Danh từ[sửa]

jobber /ˈdʒɑː.bɜː/

  1. người làm thuê việc lặt vặt; người làm khoán.
  2. Kẻ đầu .
  3. Người môi giới chạy hàng xách.
  4. Người buôn bán cổ phần (chứng khoán).
  5. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Người bán buôn.
  6. Người cho thuê ngựa, người cho thuê xe.
  7. Kẻ lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác.

Tham khảo[sửa]


Attention Sign.svg
Mục từ này còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)