joik

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít joik joiken
Số nhiều joiker joikene

joik

  1. Bài du ca của thổ dân Bắc Âu có độc âm, điệu mạnh mẽ.
    I sine joiker forteller samene ofte en historie.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]