thổ dân
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰo̰˧˩˧ zən˧˧ | tʰo˧˩˨ jəŋ˧˥ | tʰo˨˩˦ jəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰo˧˩ ɟən˧˥ | tʰo̰ʔ˧˩ ɟən˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
thổ dân
- Người dân sinh sống từ lâu đời ở một địa phương nào đó, thường ở tình trạng lạc hậu, trong quan hệ với người dân văn minh hơn từ nơi khác đến.
- Thổ dân da đỏ.
- Nhờ một thổ dân dẫn đường.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thổ dân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)