joue

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
joue
/ʒu/
joues
/ʒu/

joue gc

  1. .
    Se farder les joues — đánh phấn má
    mettre en joue; coucher en joue — nhắm bắn

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]