Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
maː˧˥ma̰ː˩˧maː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
maː˩˩ma̰ː˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Địa phương) Mẹ.
    thương con lắm .
    ơi đừng đánh con đau,.
    Để con hát bội làm đào coi. (ca dao)
  2. Phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai.
    ửng hồng.
    Hai lúm đồng tiền.
    Đầu gà lợn. (tục ngữ)
  3. Bộ phận phẳng, đối xứng hai bên của một số vật.
    phanh.
    súng.
  4. Mạ.
    Giống .

Thán từ

  1. Xem má nó

Dịch

Đồng nghĩa

Tham khảo

Tiếng Séc

[sửa]

Cách phát âm

Hradec Králové, Cộng hòa Séc

Động từ

  1. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của mít

Tiếng Faroe

[sửa]

Động từ

  1. Ngôi thứ nhất và thứ ba số ít hiện tại của mega
    eg fara — Tôi phải đi.

Tiếng Iceland

[sửa]

Động từ

  1. Ngôi thứ nhất và thứ ba số ít hiện tại của mega
  2. Làm lu mờ; át, trội hơn.

Từ dẫn xuất

Tiếng Ireland

[sửa]

Danh từ

gc (số nhiều mánna, hô cách a mhá, hô cách số nhiều a mhánna)

  1. Đồng bằng.

Liên từ

  1. Nếu, nếu như.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng với các thời thực sự; sử dụng với thời điều kiện. Kết hợp với is thành más.

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

[sửa]

  1. .

Tham khảo

[sửa]
  • Phạm Ngọc Thưởng (1998). Các cách xưng hô trong tiếng Nùng. Nhà xuất bản Đại học Sư phạm.