kølle

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kølle kølla, køllen
Số nhiều køller køllene

kølle gđc

  1. Cái vồ, cái dùi, cây ba trắc.
    Han traff ballen med køllen.
    Politiet brukte køller på demonstrantene.

Tham khảo[sửa]