Bước tới nội dung

kalle

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å kalle
Hiện tại chỉ ngôi kaller
Quá khứ kal te
Động tính từ quá khứ kalt
Động tính từ hiện tại

kalle

  1. Kêu, gọi, gọi lại.
    Bemerkningen kalte på munterhet.
    Flyet ble kalt opp over radio.
    å kalle på hunden
    å kalle inn noen — Đòi, mời, triệu đến, triệu tập ai.
    Đặt tên, kêu tên, gọi tên. Tên là, gọi là. |De kalte gutten Magnus.
    Molde kalles rosenes by.
    Hun kalte ham en tosk.
    Kaller du det å synge?
    å kalle en spade for en spade — Nói thẳng thừng.
    å kalle noen opp etter noen — Đặt tên ai theo tên với ai.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Tham khảo

[sửa]