Bước tới nội dung

kalpa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

kalpa

  1. Kiếp (theo tín ngưỡng ấn Độ thế giới trải qua cứ vạn năm bị hủy diệt một lần rồi lại tái sinh là một kiếp).

Tham khảo