kano

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kano kanoen
Số nhiều kano er. -ene

kano

  1. Ca nô, xuồng, ghe nhỏ.
    De kom padlende nedover elven i sine kanoer.

Tham khảo[sửa]