Bước tới nội dung

kantien

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɑ̃.tjɛ̃/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực kantien
/kɑ̃.tjɛ̃/
kantien
/kɑ̃.tjɛ̃/
Giống cái kantien
/kɑ̃.tjɛ̃/
kantien
/kɑ̃.tjɛ̃/

kantien /kɑ̃.tjɛ̃/

  1. (Thuộc) Triết học Căng.

Tham khảo