kapitalist

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kapitalist kapitalisten
Số nhiều kapitalister kapitalistene

kapitalist

  1. Người theo chủ nghĩa tư bản.
    Før var hun kapitalist, men nå er hun sosialist.
  2. Nhà tư bản, người giàu có.
    Kapitalistene diskuterer hva de skal satse på.

Tham khảo[sửa]