nhà tư bản

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̤ː˨˩˧˧ ɓa̰ːn˧˩˧ɲaː˧˧˧˥ ɓaːŋ˧˩˨ɲaː˨˩˧˧ ɓaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaː˧˧˧˥ ɓaːn˧˩ɲaː˧˧˧˥˧ ɓa̰ːʔn˧˩

Định nghĩa[sửa]

nhà tư bản

  1. Người chủ tiền kinh doanh nhằm bóc lột giá trị thặng dư của công nhân.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]