katolsk

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc katolsk
gt katolsk
Số nhiều katolske
Cấp so sánh
cao

katolsk

  1. Thuộc về đạo  Thiên Chúa, công giáo.
    Den katolske kirke
    en katolsk prest
    å være mer katolsk enn paven — Bảo hoàng hơn vua
    å være katolsk i hodet — Điên rồ, kỳ quặc.

Tham khảo[sửa]