Bước tới nội dung

kawa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Lyngngam

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kawa

  1. quạ.

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
kawa
/ka.wa/
kawa
/ka.wa/

kawa /ka.wa/

  1. (Thực vật học) Cây hồ tiêu rễ.

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
kawa
/ka.wa/
kawa
/ka.wa/

kawa gc /ka.wa/

  1. Rượu hồ tiêu, rượu cava.

Tham khảo

[sửa]