klare

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å klare
Hiện tại chỉ ngôi klarer
Quá khứ klarte
Động tính từ quá khứ klart
Động tính từ hiện tại

klare

  1. Có thể làm, làm được, khắc phục, chế ngự, vượt qua.
    Han var så trøtt, han klarte ikke å gå lenger.
    Hun klarte eksamen.
    Hun kunne ikke klare seg uten penger.
    Det klarer seg. — Đủ rồi.

Tham khảo[sửa]