klokker
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | klokker | klokkeren |
| Số nhiều | klokkere | klokkerne |
klokker gđ
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Tôn) Ông từ, người giúp lễ.
- når det regner på presten, så drypper det på klokkeren. — Chủ được tớ nhờ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “klokker”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)