Bước tới nội dung

klorin

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tagalog

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Vay mượn từ tiếng Anh chlorine, từ tiếng Hy Lạp cổ χλωρός (khlōrós) + tiếng Anh -ine. Trọng âm được chuyển sang âm tiết cuối.

    Cách phát âm

    [sửa]
    • (Tagalog tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /kloˈɾin/ [kloˈɾɪn̪]
    • Vần: -in
    • Tách âm tiết: klo‧rin

    Danh từ

    [sửa]

    klorín (chính tả Baybayin ᜃ᜔ᜎᜓᜇᜒᜈ᜔)

    1. Clo.
      Đồng nghĩa: kloro

    Từ liên hệ

    [sửa]