koine

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

koine

  1. Tiếng Côi-nê (ngôn ngữ Hy Lạp được dùng ở những nước Đông địa trung hải).

Tham khảo[sửa]