komme

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å komme
Hiện tại chỉ ngôi kommer
Quá khứ kom
Động tính từ quá khứ kommet
Động tính từ hiện tại

komme

  1. Đến, lại, tới.
    Han kommer alltid for sent på skolen.
    å komme seg — Hồi phục lại.
    å komme noe(n) til livs — Chế ngự, tiêu diệt được việc gì (ai).
    å komme til en konklusjon — Đi đến một kết luận.
    å komme til kort — Thất bại.
    å komme til å — Sẽ.
    Det kommer an på. — Việc đó còn tùy thuộc vào...
    å komme bort — Biến đi đâu mất.
    å komme borti noe — Đụng chạm vào việc gì.
    å komme godt fra noe — Thành công trong việc gì.
    komme fram til noe — Đi đến việc gì,
    Det kommer godt med. — Tốt hơn nên có...
    Noe er kommet mellom dem. — Có việc gì trục trặc giữa chúng nó.
    å komme opp i et fag — Sẽ phải thi một môn học nào.
    å komme overens — 1) Thân thiết với nhau. 2) Đi đến sự thỏa thuận.
    Det kommer ikke noen ved. — Việc ấy không liên hệ đến ai.
    å komme ut — Phát hành, tung ra thị trường.
    å ikke kunne komme forbi — Không thể tránh khỏi được.
    å komme gjennom noe — Vượt qua được việc gì
    å komme i gang — Khởi hành, bắt đầu vận chuyển.
    å komme inn i problemet — Đi sâu vào vấn đề.
    å komme over noe — 1) Bất chợt tìm ra được vật gì. 2) Qua khỏi được việc gì (một cơn bệnh, sụ đau buồn).
    8 komme på noe — Nghĩ ra được việc gì. komme sammen — Hợp lại, ngồi lại với nhau.
    8 komme til med noe — Đến gần được, đạt đến được việc gì.

Tham khảo[sửa]