kompass

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Xem Kompass.

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kompass kompassen, kompasset
Số nhiều kompass, kompasser kompassa, kompassene

kompass

  1. Địa bàn, la bàn.
    Vi hadde med oss kart og kompass på fjellturen.

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]