Bước tới nội dung

địa bàn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗḭʔə˨˩ ɓa̤ːn˨˩ɗḭə˨˨ ɓaːŋ˧˧ɗiə˨˩˨ ɓaːŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗiə˨˨ ɓaːn˧˧ɗḭə˨˨ ɓaːn˧˧

Danh từ

địa bàn

  1. Khu vực, phạm vi, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó.
    Mở rộng địa bàn điều tra phá án.
  2. (Cũ, ít dùng) Như la bàn
    Sử dụng địa bàn khi đi rừng.

Tham khảo

  • “Địa bàn”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam