la bàn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
la bàn

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
laː˧˧ ɓa̤ːn˨˩laː˧˥ ɓaːŋ˧˧laː˧˧ ɓaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laː˧˥ ɓaːn˧˧laː˧˥˧ ɓaːn˧˧

Danh từ[sửa]

la bàn

  1. Dụng cụ gồm một kim nam châm tự do chuyển động trên một mặt chia độ, dùng để tìm phương hướng.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]