konsentrere

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å konsentrere
Hiện tại chỉ ngôi konsentrerer
Quá khứ konsentrerte
Động tính từ quá khứ konsentrert
Động tính từ hiện tại

konsentrere

  1. Tập trung, tụ tập.
    Hjelpearbeidet ble konsentrert om å skaffe folk nye boliger.
    konsentrert alkohol
  2. Tập trung tư tưởng.
    Det er umulig å konsentrere seg når du bråker sånn.,

Tham khảo[sửa]