tư tưởng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɨ˧˧ tɨə̰ŋ˧˩˧ | tɨ˧˥ tɨəŋ˧˩˨ | tɨ˧˧ tɨəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɨ˧˥ tɨəŋ˧˩ | tɨ˧˥˧ tɨə̰ʔŋ˧˩ | ||
Danh từ
tư tưởng
- Sự suy nghĩ hoặc ý nghĩ.
- Quan điểm và ý nghĩ chung của con người đối với hiện thực khách quan và đối với xã hội (nói tổng quát).
- Tư tưởng tiến bộ.
- Tư tưởng phong kiến.
- Đấu tranh tư tưởng.
Từ liên hệ
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tư tưởng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)