tập trung

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̰ʔp˨˩ ʨuŋ˧˧tə̰p˨˨ tʂuŋ˧˥təp˨˩˨ tʂuŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təp˨˨ tʂuŋ˧˥tə̰p˨˨ tʂuŋ˧˥tə̰p˨˨ tʂuŋ˧˥˧

Động từ[sửa]

tập trung

  1. Dồn vào một chỗ, một điểm.
    Nơi tập trung đông người.
    Tập trung hoả lực.
    Một biểu hiện tập trung của tình đoàn kết.
  2. Dồn sức hoạt động, hướng các hoạt động vào một việc gì.
    Tập trung sản xuất lương thực.
    Tập trung suy nghĩ.
    Hội nghị tập trung thảo luận một vấn đề.
    Tư tưởng thiếu tập trung.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]