konvoi
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | konvoi | konvoien |
| Số nhiều | konvoier | konvoiene |
konvoi gđ
- Đội thương thuyền có chiến hạm hộ tống.
- 15 skip drog i konvoi over havet beskyttet av 2 krigsskip.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “konvoi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)