Bước tới nội dung

hộ tống

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ho̰ʔ˨˩ təwŋ˧˥ho̰˨˨ tə̰wŋ˩˧ho˨˩˨ təwŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ho˨˨ təwŋ˩˩ho̰˨˨ təwŋ˩˩ho̰˨˨ tə̰wŋ˩˧

Từ nguyên

[sửa]
Hộ: giúp đỡ, che chở; tống: tiễn đưa

Động từ

[sửa]

hộ tống

  1. Bảo vệđưa một người khách ra khỏi một địa hạt.
    Luôn luôn có xe thiết giáp hộ tống (Nguyễn Công Hoan)

Tham khảo

[sửa]