korn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít korn kornet
Số nhiều korn korna, kornene

korn

  1. Hạt, hột lúa.
    Bonden dyrker korn på åkrene sine.
    Blind høne kan også finne et korn. — Chó ngáp phải ruồi.
    å ta noe på kornet — Nói, đoán đúng tim đen việc gì.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]