Bước tới nội dung

cát

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *t-kaːc, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *skaːcʔ (cát). Điệp thức của Kế Sách và cùng gốc với tiếng Khmer ខ្សាច់ (khsac).

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    kaːt˧˥ka̰ːk˩˧kaːk˧˥
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    kaːt˩˩ka̰ːt˩˧

    Phồn thể

    Chữ Nôm

    (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

    Từ tương tự

    Danh từ

    cát

    1. Đá vụn thành hạt nhỏ dưới millimet, có thành phần chủ yếuthạch anh và các khoáng vật khác.
      Bãi cát.
      Đãi cát lấy vàng.
      Dã tràng xe cát.
    2. Hình hạt rất nhỏ giống như bột và đều trên mặt hàng dệt do sợi săn co lại tạo thành thứ nhiễu nhỏ.

    Dịch

    Tham khảo

    Tiếng Tày

    Cách phát âm

    Danh từ

    cát

    1. dây sắn.
    2. củ đậu.

    Tham khảo

    • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên