cát
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *t-kaːc, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *skaːcʔ (“cát”). Điệp thức của Kế Sách và cùng gốc với tiếng Khmer ខ្សាច់ (khsac).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kaːt˧˥ | ka̰ːk˩˧ | kaːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaːt˩˩ | ka̰ːt˩˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
cát
- Đá vụn thành hạt nhỏ dưới millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác.
- Bãi cát.
- Đãi cát lấy vàng.
- Dã tràng xe cát.
- Hình hạt rất nhỏ giống như bột và đều trên mặt hàng dệt do sợi săn co lại tạo thành thứ nhiễu nhỏ.
Dịch
- Tiếng Anh: sand
- Tiếng Chuvash: хӑйӑр (hăjăr)
- Tiếng Đức: Sand gđ
- Tiếng Gruzia: ქვიშა (kviša)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cát”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kaːt̚˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kaːt̚˦]
Danh từ
cát
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ có nguyên từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Việt
- Điệp thức tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày