Bước tới nội dung

koye

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít koye køya, køyen
Số nhiều køyer køyene

koye gđc

  1. Cái giường.
    De bor i en lugar med to køyer.
    å krype til køys — Leo lên giường, đi ngủ.

Từ dẫn xuất

  • (1) [[køye  : [[]]Đi|]]Đi]] ngủ.

Phương ngữ khác

Tham khảo