kredittkort

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kredittkort kredittkortfet
Số nhiều kredittkorta, kredittkortene

kredittkort

  1. Thẻ tín dụng, thẻ mua hàng hóa.
    Noen kredittkort kan brukes over hele verden, så man slipper å ta med seg for mye kontanter.

Tham khảo[sửa]