kulturell

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc kulturell
gt kulturelt
Số nhiều kulturelle
Cấp so sánh
cao

kulturell

  1. Thuộc về văn hóa, văn minh.
    Hun har kulturelle interesser som musikk og litteratur.

Tham khảo[sửa]