lait
Giao diện
Tiếng Pháp

Cách phát âm
Danh từ
lait gđ (đếm được và không đếm được, số nhiều laits)
- Sữa.
- Lait de vache ― sữa bò
- Lait d’amande ― sữa hạnh (nhân)
- Lait artificiel ― sữa nhân tạo
- Lait caillé ― sữa đông, sữa vón cục
- Lait de chaux ― sữa vôi
- Lait concentré ― sữa cô đặc
- Lait écrémé ― sữa đã tách kem
- Lait fermenté ― sữa lên men
- Lait de suite ― sữa ăn thế sữa mẹ (trẻ từ bốn tháng)
- boire du lait ― xem boire
- cochon de lait ― xem cochon
- dent de lait ― xem dent
- fièvre de lait ― (y học) sốt cương sữa
- frère de lait ― anh (em) cùng vú nuôi
- lait de chaux ― xem chaux
- lait de coco ― xem coco
- lait de poule ― sữa trứng gà (lòng đỏ trứng gà đánh với sữa nóng và đường)
- monter comme une soupe au lait ― dễ phát cáu
- petit lait ― nước sữa
- se mettre au lait ― theo chế độ ăn sữa
- sœur de lait ― chị (em) cùng vú nuôi
- sucer le lait ― hấp thụ từ khi còn trứng nước
- vache à lait ― bò sữa (nghĩa đen) (nghĩa bóng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lait”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Pháp
- Từ 1 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ không đếm được tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp