level-headed

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

level-headed /ˈlɛ.vəl.ˈhɛ.dəd/

  1. Bình tĩnh, điềm đạm.

Tham khảo[sửa]