levure

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
levure
/lə.vyʁ/
levures
/lə.vyʁ/

levure gc /lə.vyʁ/

  1. Nấm men; men.
    Levure de bière — men bia
  2. Như levain 1.

Tham khảo[sửa]