Bước tới nội dung

lide

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

  Dạng
Nguyên mẫu å lide
Hiện tại chỉ ngôi lider
Quá khứ led/lei
Động tính từ quá khứ lidd/lidt
Động tính từ hiện tại

lide

  1. Chịu, chịu đựng, kham chịu, chịu đau khổ.
    Hun lider av en uhelbredelig sykdom.
    De led forferdelig under krigen.

Phương ngữ khác

Tham khảo