Bước tới nội dung

kham

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xaːm˧˧kʰaːm˧˥kʰaːm˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xaːm˧˥xaːm˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

kham

  1. Chịu đựng được.
    Kham việc nặng.
    Kham khổ.
    Bất kham.
    Khả kham.

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

kham

  1. cây chua me rừng.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên