kham

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xaːm˧˧kʰaːm˧˥kʰaːm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːm˧˥xaːm˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

kham

  1. Chịu đựng được.
    Kham việc nặng.
    Kham khổ.
    Bất kham.
    Khả kham.

Tham khảo[sửa]