lilliputian

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌlɪ.lə.ˈpjuː.ʃən/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˌlɪ.lə.ˈpjuː.ʃən]

Tính từ[sửa]

lilliputian /ˌlɪ.lə.ˈpjuː.ʃən/

  1. Văn nhỏ xíu.

Tham khảo[sửa]