limonade
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /li.mɔ.nad/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| limonade /li.mɔ.nad/ |
limonades /li.mɔ.nad/ |
limonade gc /li.mɔ.nad/
- Nước chanh; nước limonat.
- Nghề bán nước giải khát.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “limonade”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)