limonade

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
limonade
/li.mɔ.nad/
limonades
/li.mɔ.nad/

limonade gc /li.mɔ.nad/

  1. Nước chanh; nước limonat.
  2. Nghề bán nước giải khát.

Tham khảo[sửa]