Bước tới nội dung

lip-deep

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈlɪp.ˈdip/

Tính từ

lip-deep /ˈlɪp.ˈdip/

  1. Hời hợt ngoài miệng; không thành thực.

Tham khảo