literatuur
Giao diện
Tiếng Estonia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]literatuur (sinh cách literatuuri, chiết phân cách literatuuri) (hiếm)
- Văn chương; văn học
- Đồng nghĩa: kirjandus
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ ghép
[sửa]Tham khảo
[sửa]- literatuur trong Sõnaveeb (Eesti Keele Instituut)
- “literatuur”, trong EKSS - Eesti keele seletav sõnaraamat (bằng tiếng Estonia), Tallinn: Eesti Keele Sihtasutus, 2009
Tiếng Hà Lan
[sửa]Cách viết khác
[sửa]- (cổ điển) litteratuur
Etymology
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Pháp littérature. Dẫn xuất từ tiếng Latinh litterātūra.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]literatuur gc (số nhiều literaturen)
- Văn học; văn chương
- Cái gì cho đọc.
- Ik heb wat literatuur meegebracht.
- Tôi có mang mấy bài để đọc (để tiêu khiển).
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Afrikaans: literatuur
- → Tiếng Indonesia: literatur
Thể loại:
- Từ tiếng Estonia gốc Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Estonia
- Vần:Tiếng Estonia/uːr
- Vần:Tiếng Estonia/uːr/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Estonia
- Danh từ tiếng Estonia
- Từ mang nghĩa hiếm dùng tiếng Estonia
- Danh tính loại riik tiếng Estonia
- Từ tiếng Hà Lan vay mượn tiếng Pháp
- Từ tiếng Hà Lan gốc Pháp
- Từ tiếng Hà Lan gốc Latinh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/yr
- Vần:Tiếng Hà Lan/yr/4 âm tiết
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan
- Danh từ tiếng Hà Lan có số nhiều là đuôi -en
- Danh từ giống cái tiếng Hà Lan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
