loci

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

loci số nhiều loci /'lousai/

  1. Địa điểm, nơi, chỗ.
  2. (Toán học) Quỹ tích.

Tham khảo[sửa]